bắt gặp

bắt gặp

Tôi bắt gặp cô giáo cũ của mình ở siêu thị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gặp một cách tình cờ, đột ngột: Hành động vô tình gặp phải ai đó hoặc điều đó không sự sắp xếp trước.
    • Phát hiện ra một cách bất ngờ: Hành động chợt thấy hoặc nhận ra ai đó đang làm việc đó, thường vào lúc không ngờ tới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi bắt gặp giáo của mìnhsiêu thị. (Tôi tình cờ gặp giáo của mìnhsiêu thị.)
    • Anh ấy bắt gặp đứa con đang lén chơi điện tử thay vì học bài. (Anh ấy phát hiện ra đứa con đang lén chơi điện tử thay vì học bài.)
    • Trong chuyến đi, chúng tôi đã bắt gặp một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp. (Trong chuyến đi, chúng tôi đã tình cờ thấy một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt gặp ánh mắt": chợt nhìn thấy giao tiếp bằng ánh mắt với ai đó một cách tình cờ.

    • ấy ngước lên bắt gặp ánh mắt anh từ cuối phòng. ( ấy ngước lên chợt nhìn thấy ánh mắt anh từ cuối phòng.)
  • "bắt gặp chính mình": (dùng trong văn chương, suy ) vô tình nhận ra một trạng thái, suy nghĩ của bản thân.

    • Đôi khi trong im lặng, tôi bắt gặp chính mình với những nỗi buồn xa . (Đôi khi trong im lặng, tôi vô tình nhận ra bản thân với những nỗi buồn xa .)
Biến thể từ gần giống
  • Gặp gỡ (động từ): cuộc gặp mặt (có thể đã hẹn trước hoặc tình cờ).
  • Chạm mặt (động từ): gặp mặt (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Tình cờ gặp (cụm động từ): đồng nghĩa trực tiếp với "bắt gặp".
  • Phát hiện (động từ): tìm ra, thấy được điều đang ẩn giấu.
Từ đồng nghĩa
  • Tình cờ gặp: gặp một cách ngẫu nhiên.
  • Đụng độ (trong một số ngữ cảnh): gặp phải một cách bất ngờ, có thể mang sắc thái tiêu cực hơn (như đụng độ địch).
  • Bắt được (trong ngữ cảnh phát hiện ai đó đang làm việc không nên làm): bắt quả tang.
Thành ngữ liên quan
  • "Vô tình bắt gặp": nhấn mạnh tính chất hoàn toàn ngẫu nhiên, không chủ đích của cuộc gặp gỡ hoặc phát hiện.
    • Chuyến dạo chơi ấy, tôi vô tình bắt gặp một quán sách nhỏ rất đẹp. (Chuyến dạo chơi ấy, tôi hoàn toàn tình cờ thấy một quán sách nhỏ rất đẹp.)